Từ điển ô chữ Định nghĩa Crusher

Nghĩa của từ Hack

Ngựa ốm, ngựa tồi. Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi) Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa cho thuê. ( định ngữ) làm thuê, làm mướn. a hack writer. người viết văn thuê. a hack killer. kẻ giết mướn.

Vần & Cách Ráp Âm Trong Tiếng Việt

2017-9-1 · Nguyên âm còn gọi là Chánh Âm(6) là ký tự tạo nên âm của từ. Nguyên âm có thể đứng một mình hay ghép với những chữ khác để tạo ra từ có nghĩa. 1. Đứng một mình: té u đầu. 2. Đứng trước + phụ âm: anh em, an ủi. 3. Đứng giữa + phụ âmoi

Top 8 từ điển tiếng Anh chuyên ngành y khoa online tốt nhất

2021-3-29 · Từ điển Y học trực tuyến từ Trường Đại học Y Hà Nội cho phép người dùng tra cứu từ và cụm từ chuyên ngành y khoa, từ tiếng Anh > tiếng Việt và ngược lại. Từ điển này không cung cấp định nghĩa cụ thể, chỉ cung cấp tên gọi chuyên ngành của từ cần tra.

Ô – Wikipedia tiếng Việt

2021-9-9 · Ô – Wikipedia tiếng Việt. Tính năng Tạo tài khoản · Hướng dẫn người mới · Quy định · Viết bài mới · Chỗ thử · Câu thường hỏi · Sách hướng dẫn · Dịch bài · Thêm chú thích · Thảo luận · Liên hệ quản lý. Tiêu chuẩn bài viết Đủ độ …

Game tiếng Anh: 12 Game và Webgame tốt nhất 2021

2021-9-19 · Cách chơi Scrabble: Người chơi bốc 7 chữ cái bất kỳ và cố gắng sắp xếp chúng thành 1 từ tiếng Anh có nghĩa. Mục đích của trò chơi là thắng những người chơi khác bằng cách tạo ra từ hay, sắp xếp chiến lược cụ thể.

Đại Hán-Hòa từ điển – Wikipedia tiếng Việt

2021-8-17 · Đại Hán Hoà từ điển (, Dai Kan-Wa jiten?) là một từ điển chữ Hán trong tiếng Nhật do Morohashi Tetsuji biên soạn. Từ điển này chứa đựng 5 vạn chữ Hán và 53 vạn từ ghép viết bằng chữ Hán. Đại Hán-Hoà từ điển được đánh giá cao về tính toàn diện cũng như về quy mô, kích cỡ của nó.

Tra từ:

Từ điển phổ thông. 1. tên, danh. 2. danh tiếng. Từ điển trích dẫn. 1. (Danh) Tên người. Như: "tôn tính đại danh" tên họ của ngài, "thỉnh vấn phương danh" xin hỏi quý danh. 2. (Danh) Tên gọi sự vật. Như: "địa danh" tên đất. Quản Tử ...

Hình chữ nhật – Wikipedia tiếng Việt

2021-9-8 · Từ định nghĩa này, ta thấy hình chữ nhật là một tứ giác lồi có bốn góc vuông hay hình bình hành có một góc vuông.. Hình chữ nhật Hình chữ nhật Loại tứ giác, hình bình hành, Hình hộp Số cạnh và đỉnh 4 Ký hiệu Schläfli { } × { } Biểu đồ Coxeter Nhóm đối xứng ...

Chi tiết bài học 8.Từ điển trong Python (python dict)

Từ điển được dùng để ánh xạ hoặc liên kết dữ liệu bạn cần lưu trữ (value) và khóa (key) bạn cần để lấy ra dữ liệu đó. Từ điển trong Python giống như từ điển trong thế giới thực. Từ điển trong Python được định nghĩa gồm hai thành phần là khóa (key) và giá ...

Học tiếng Hàn quốc Online từ A

Và từ đó suy luận ra được những từ tương tự. Với từ điển hán hàn bạn có thể tìm kiếm bằng chữ hán, chữ hàn hoặc tiếng việt. Từ giờ khi gặp từ nào khó bạn nghi ngờ nó là từ hán hàn hoặc những ngữ pháp khó những từ vựng không biết nghĩa.

uf là gì, uf viết tắt, định nghĩa, ý nghĩa

2016-1-21 · By24h là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi với chuyên mục U có bài viết và những chuyên mục khác đang chờ định nghĩa. Bạn có thể đăng ký tài khoản và thêm định nghĩa cá nhân của mình.

Tiếng Anh dịch

2020-11-25 · 9 phần mềm dịch tiếng Anh sang Việt tốt nhất, hiệu quả nhất. › Game - App › Windows. Nov 25, 2020 · 1. Google Translate (Google Dịch) · 2. Microsoft Translator · 3.

Laban Dictionary

Từ điển trực tuyến miễn phí cho người Việt. Cung cấp 2 bộ từ điển chính: Anh - Việt và Việt - Anh. Kho từ đồ sộ cùng hệ thống gợi ý từ thông minh, Laban Dictionary giúp …

Tiếng Pháp – Wikipedia tiếng Việt

2021-9-21 · Tiếng Pháp (le français, IPA: [lə fʁɑ̃sɛ] hoặc la langue française, IPA: [la lɑ̃ɡ fʁɑ̃sɛz]), trước đây từng được gọi là tiếng Tây, tiếng Lang Sa, là một ngôn ngữ Rôman (thuộc hệ Ấn-Âu).Nó, giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, România, Catalonia hay một số khác, xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng ...

Tra từ điển nhanh trên Cốc Cốc

2021-8-25 · Hiện nghĩa ngay tại chỗ Không cần chuyển tab hay mất thời gian lật giở từ điển giấy. Nghĩa từ hiển thị ngay trong khu vực đọc., tra được nhiều từ hơn, dễ dàng hơn.

Download StarDict

2020-8-1 · Có rất nhiều phần mềm từ điển miễn phí giúp bạn tra từ điển ngay tại máy tính của mình. Và trong số những bộ công cụ từ điển vượt trội phải nói đến StarDict.Có thể nói, đây chính là loại từ điển chạy cực nhanh và có những tính năng …

Pleco Chinese Dictionary

Pleco is the ultimate Chinese learning companion - an integrated Chinese English dictionary / document reader / flashcard system with fullscreen handwriting input and live camera-based character lookups, from a company with 17 years'' experience making mobile Chinese learning software. • Great dictionaries: the free app comes with two ...

chữ viết tắt máy nghiền đá

Nghĩa của từ Crusher - Từ điển Anh - Việt /''''''´krʌʃə''''''/, Máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập, Cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn, máy nghiền nhỏ, máy xay (đá), máy đập dập, máy .

Từ điển Trung

Từ điển Trung Việt, Trung Anh online miễn phí Hanzii, tra cứu chữ hán theo bộ, theo nét vẽ, hình ảnh nhanh chóng. Tổng hợp đầy đủ cấu trúc ngữ pháp từ HSK1 - …

từ – Wiktionary tiếng Việt

2021-9-25 · Giới từ [] từ Chỉ một điểm mốc trong thời gian.Đi từ năm giờ sáng. Học từ trưa đến tối. Chỉ một điểm mốc trong không gian.Khởi hành từ Hải Phòng. Có ô-tô khách từ Hà Nội đi Nam Định Chỉ một điểm mốc trong số lượng.Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên.

chữ H trong tiếng Tiếng Anh

Chữ " H " là viết tắt của "Högertrafik", trong tiếng Thụy Điển tức là "giao thông bên phải". The " H " stands for "Högertrafik", the Swedish word for "right traffic". Họ cùng nhau tạo thành một chữ " H " khổng lồ. Together they form a giant " H ".

ô – Wiktionary tiếng Việt

2021-9-4 · Ô trầu. Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ. Mặt trời, theo điển cũ. Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều) Cửa ô (nói tắt). Ô Cầu Giâý. Ô Đông Mác. Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m². Đồng nghĩa [] đơn vị đo ghế Thán từ [] ô! Dùng để tỏ sự .

Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí

Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí - The Free Vietnamese Dictionary Project Chào mừng bạn đến với trang nhà của Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí. Bạn có thể sử dụng trang này để tra từ trực tuyến hoặc cài đặt ứng dụng từ điển để tra từ cả khi không nối mạng.

GADSL định nghĩa: Danh sách toàn cầu chất ô tô …

Xin lưu ý rằng Danh sách toàn cầu chất ô tô Declarable không phải là ý nghĩa duy chỉ của GADSL. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của GADSL, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của GADSL từng cái một.

từ-điển

từ-điển - Từ điển tìm kiếm. an advertisemen. Tại ừ-điển bạn có thể tìm kiếm nhiều trong từ điển cùng một lúc. Hàng ngàn ý nghĩa trong công cụ tìm kiếm của chúng tôi đã được thêm vào bởi những người như bạn. Tất cả các từ và ý nghĩa được chào đón ...

Phần mềm Dịch tiếng Anh & Từ điển | Translate English to ...

2021-9-8 · Phần mềm dịch tiếng Anh sang tiếng Việt. Từ điển Anh Việt. Dịch câu tiếng Anh chuyên ngành. Tra câu Tiếng Anh. Dịch văn bản trên file Word, PDF, hình ảnh, game

Tra từ:

Từ điển trích dẫn. 1. (Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại. Như: "phát cuồng" phát bệnh rồ dại, "táng tâm bệnh cuồng" dở điên dở dại. Tô Thức : "Dư văn Quang Hoàng gian đa dị nhân, vãng vãng dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến" ...

CLIMB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

climb ý nghĩa, định nghĩa, climb là gì: 1. to go up, or to go towards the top of something: 2. to use your legs, or your legs and hands…. Tìm hiểu thêm.

Đánh giá Gauge Là Gì

gauge /geidʤ/ danh từ máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa…) cái đo cỡ (dây…) loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng khoảng cách đường ray tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người)to take the gauge of: đánh giá (ai) (ngành in) lanhgô điều chỉnh lề cái mấp ...

Từ điển Hán Việt

Từ điển Hán Việt cho người học, nghiên cứu Hán-Nôm. Chức năng chính: - Tra cứu từ Hán, Việt, Nôm; tra theo bộ; tra theo mã Pinyin; tra theo mã Unicode. - Xem cách viết từ (stroke order), nghe phát âm pinyin (yêu cầu kết nối Internet). - Dữ liệu tra cứu đa dạng: định nghĩa, biến ...

D. | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

d. ý nghĩa, định nghĩa, d. là gì: 1. written abbreviation for died: used when giving the dates of someone''s birth and death: 2…. Tìm hiểu thêm. Từ điển